Cơ sở vật chất

I. CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ TÀI SẢN

STT

CƠ SỎ VẬT CHẤT

SÔ LƯỢNG

Diện tích

GHI CHÚ

1

Tổng diện tích đất của nhà trường

01

20.248 mét vuông

 

2

Tổng diện tích xây dựng

01

 

 

3

Tổng số phòng học hiện có

16

Diện tích xây dựng  82.8 mét vuông/ phòng

02 phòng không có bục giảng

4

Phòng đội dùng làm phòng học.

01

Diện tích xây dựng  72 mét vuông/ phòng

Không có bục giảng

5

Phòng học bộ môn lý, hóa, sinh, công nghệ, phòng truyền thống. 

05

Diện tích xây dựng  105 mét vuông/ phòng.

 

6

Phòng bộ môn tin học

02

Diện tích xây dựng  105 mét vuông/ phòng

 

7

Phòng học bộ môn Tiếng anh

01

Diện tích xây dựng  105 mét vuông/ phòng.

 

8

Phòng hiệu trưởng

01

Diện tích xây dựng  25 mét vuông/ phòng.

 

9

Phòng phó hiệu trưởng Hoàng Dũng

01

Diện tích xây dựng  23 mét vuông/ phòng.

 

10

Phòng phó hiệu trưởng Xuân Thu

01

Diện tích xây dựng  18.5 mét vuông/ phòng.

 

11

Phòng họp 

01

Diện tích xây dựng  70.5 mét vuông/ phòng.

 

12

Phòng hoạt động của tổ chức công đoàn

01

Diện tích xây dựng  19.2 mét vuông/ phòng.

 

13

Phòng kế toán, văn thư

01

Diện tích xây dựng  23 mét vuông/ phòng.

 

14

Phòng y tế

01

Diện tích xây dựng  23 mét vuông/ phòng.

 

15

Phòng nghỉ Giáo viên

03

Diện tích xây dựng  16 mét vuông/ phòng.

 

16

Phòng Thiết bị giáo dục

01

Diện tích xây dựng  33 mét vuông/ phòng.

 

17

Phòng thư viện

01

Diện tích xây dựng  65 mét vuông/ phòng.

 

18

Phòng học thông minh 4.0

01

Diện tích xây dựng  126 mét vuông/ phòng.

 

19

Phòng chuẩn bị thí nghiệm

03

Diện tích xây dựng  36 mét vuông/ phòng.

03 phòng

20

Phòng bộ môn Âm nhạc

01

Diện tích xây dựng  104 mét vuông/phòng.

 

21

Phòng Bảo vệ

01

Diện tích xây dựng  16 mét vuông/ phòng.

 

22

Nhà đa năng

01

Diện tích xây dựng  863 mét vuông/ phòng.

 

 

Nhà vệ sinh nhà đa năng

01

Diện tích xây dựng 67 mét vuông.

 

23

Nhà xe học sinh

01

Diện tích xây dựng  343 mét vuông.

 

24

Nhà xe Giáo viên

01

Diện tích xây dựng  189 mét vuông.

 

25

Nhà vệ sinh học sinh

06

Diện tích xây dựng  276 mét vuông/ phòng.

 

26

Nhà vệ sinh Học sinh khuyết tật

03

Diện tích xây dựng  16,5 mét vuông/ phòng.

03 phòng

27

Nhà vệ sinh Ban quản lý + GV

02

Diện tích xây dựng  84 mét vuông/ phòng.

 

28

Diện tích xây dựng được

01

19.909 mét vuông

 

29

Diện tích trường học

01

2.172 mét vuông 

1 tầng

30

Sân bóng

01

1.200 mét vuông

 

31

Khu vui chơi học sinh

01

750 mét vuông

 

32

Vường tràm  

01

4.720 mét vuông

 

33

Sân chơi bãi tập

01

10.417 mét vuông

 

34

Thư viện xanh

01

85 mét vuông

 

35

Các bồn hoa cây cảnh

 

1000 mét vuông

 

 

II. TÀI SẢN

 

STT

HỒ SƠ ĐỘI

SÔ LƯỢNG

HIỆN TRẠNG

GHI CHÚ

1

Ti vi  inch 

22

Còn hoạt động.

 

2

Loa treo tường

05

Hoạt động tốt.

 

3

Máy bơn nước sinh hoạt

02

Hoạt động tốt.

 

4

Máy bơm điện chữa cháy

02

Hoạt động tốt.

 

5

Máy bơm nước lên hồ chứa

01

Hoạt động bình thường

 

6

Máy chữa cháy DIEZEN

01

Hoạt động tốt.

 

7

Máy Laptop  

11

9 còn hoạt động.

02 không hoạt động

08

Máy vi tính để bàn

26

Hoạt động tốt.

 

09

 

 

 

 

10

Máy tính phòng Tin học 2

48

Hoạt động tốt 

1 máy chủ

11

Máy tính phòng tiếng Anh

48

Hoạt động tốt

1 máy chủ

12

Bảng tương tác thông minh

02

01 hoạt động tốt, 01 không hoạt động.

 

13

Bảng thông minh phòng học 4.0

01

Hoạt động tốt.

 

14

Máy tính bảng

09

Hoạt động tốt.

 

15

Máy lọc nước Ozon

01

Không còn hoạt động

2023

16

Máy phát điện

01

Còn hoạt động tốt.

 

17

Máy Photo

02

Còn hoạt động tốt

 

18

Máy vi tính khu làm việc.

04

Còn hoạt động.

 

19

 

 

 

 

20

Ti vi phòng họp

01

Còn hoạt động tốt

 

21

Bồn rửa tay 

51

40 còn sử dụng được

10 hỏng

22

Bồn tiểu nam

28

Còn hoạt động

 

23

Bồn cầu nam, nữ

57

45 còn sử dụng.

12 hỏng

24

Amly và loa phòng Tin học

 

Hoạt động bình thường.

 

25

Bồn rửa tay nhà đa năng

16

Hỏng 08 ( nghẹt )

 

26

Bồn cầu

04

Hoạt động bình thường

 

27

Bàn ghế học sinh

404

Sử dụng tốt

 

Video
Thăm dò ý kiến

Đánh giá yếu tố nào quan trọng nhất trong quá trình học tập ?

Văn bản PGD

702/SGDĐT-GDTrHTX

Ngày ban hành: 02/04/2024. Trích yếu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương thông báo công khai danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học, cơ sở giáo dục kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương đã được cấp phép theo thẩm quyền.

Ngày ban hành: 02/04/2024

KH số 37/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 21/06/2024. Trích yếu: Tuyển sinh MN

Ngày ban hành: 21/06/2024

QĐ số 66/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: Công nhận BDTX THCS

Ngày ban hành: 12/06/2024

QĐ số 65/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: công nhận BDTX MN

Ngày ban hành: 12/06/2024

CV số 112/PGDĐT-GDTH

Ngày ban hành: 03/06/2024. Trích yếu: Tổ chức giữ trẻ ...

Ngày ban hành: 03/06/2024

CV số 104/PGDĐT-MN

Ngày ban hành: 29/05/2024. Trích yếu: giữ trẻ trong hè

Ngày ban hành: 29/05/2024

KH số 34/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Ngày thứ 7 văn minh

Ngày ban hành: 27/05/2024

KH số 33/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: tuyển sinh lớp 1

Ngày ban hành: 27/05/2024

CV số 100/PGDĐT-TĐKT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Hướng dẫn xét TĐKT

Ngày ban hành: 27/05/2024

CV số 99/PGDĐT-TH

Ngày ban hành: 23/05/2024. Trích yếu: Triển khai chương trình GD kỹ năng sống

Ngày ban hành: 23/05/2024

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập15
  • Hôm nay69
  • Tháng hiện tại69
  • Tổng lượt truy cập2,494,196
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây