Thông tin ba công khai năm học 2025-2026

Thông tư 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 07 tháng 05 năm 2009 về việc Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân
1. ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Trung bình Kém
Tổng số GV, CBQL, NV 44     39 1 1 4 3 21 14 18 15    
I Giáo viên 26     26         15 10 11 12    
Trong đó GV chuyên biệt: 10     10         6 3 6 3    
1 Tiếng dân tộc 0                          
2 Ngoại ngữ 4     4         2 1 2 1    
3 Tin học 2     2         2     2    
4 Âm nhạc 1     1           1 1      
5 Mỹ thuật 1     1           1 1      
6 Thể dục 2     2         2   2      
II Cán bộ quản lý 1     1           1 1      
1 Hiệu trưởng 1     1           1 1      
2 Phó hiệu trưởng 0     0                    
III Nhân viên 7     1 1 1 4              
1 Nhân viên văn thư 1     1       1            
2 Nhân viên kế toán 1         1   1            
3 Thủ quỹ 0                          
4 Nhân viên y tế 1       1     1            
5 Nhân viên thư viện 0                          
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 0                          
7 Nhân viên công nghệ thông tin 0                          
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 0                          
9 Khác 4           4              

2. CƠ SỞ VẬT CHẤT
TT Chỉ số đánh giá Năm báo cáo 2025 Năm trước liền kề năm báo cáo
1 Diện tích đất 20,248m2 3,583m2
2 Diện tích sàn/người học (m2) 20,248m2 3,583m2
3 Tỷ lệ giáo viên có chỗ làm việc riêng biệt 100% 100%
4 Số đầu sách 4 4
5 Số bản sách/người học 4617/701 4617/720
 
TT Tên trường Địa chỉ Diện tích đất
(m2)
Diện tích sàn
(m2)
1 Trường
(Trung tâm)
Ấp Hòa cường, xã Minh Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh 20,248m2 3,583m2
 
TT Hạng mục đầu tư Địa điểm Kinh phí(triệu đồng)
1 Xây mới 0 0
2 Nâng cấp 0 0
3 Đầu tư mới phòng thí nghiệm, bộ môn 0 0
4 Nâng cấp phòng thí nghiệm, bộ môn 0 0
Tổng cộng  

3. THỐNG KÊ GIÁO DỤC TIỂU HỌC NĂM HỌC 2024-2025
Số liệu Cuối năm học Tổng số Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5    
Tổng số Tổng số Tổng số Tổng số Tổng số    
   
Số lớp đầu năm 23 5 5 4 4 5    
Số lớp Cuối năm học 23 5 5 4 4 5    
Số học sinh đầu năm 727 167 135 138 133 154    
Nữ 367 89 73 65 58 82    
Số học sinh cuối năm học 720 162 137 131 135 155    
Nữ 369 86 75 64 60 84    
Chuyển đến 25 4 7 5 4 5    
Nữ 16 4 5 2 3 2    
Chuyển đi 32 4 5 10 8 5    
Nữ 14 3 2 3 4 2    
Bỏ học 0 0 0 0 0 0    
HS Khuyết Tật 0 0 0 0 0 0    
Nữ 0 0 0 0 0 0    
Học sinh dân tộc 18 7 4 2 0 5    
Nữ 7 1 4 1 0 1    
Số lớp học Anh văn 23 5 5 4 5 4    
HS học Anh văn 720 162 137 131 135 155    
Số lớp học Tin học 23 5 5 4 5 4    
HS học Tin học 720 162 137 131 135 155    
Số lớp 2 buổi/ngày 23 5 5 4 5 4    
HS học 2 buổi/ngày 720 162 137 131 135 155    
Số lớp bán trú 9 2 2 2 1 2    
HS học bán trú 268 67 55 47 31 68    
HS khen thưởng 245 47 53 38 48 59    
Nữ 123 24 29 18 16 36    

4. THỐNG KẾ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC 2024-2025 - HỌC KỲ II
                   
  Sĩ số Tổng số HS có KQĐG Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5    
Tổng số HS có KQĐG Tổng số HS có KQĐG Tổng số HS có KQĐG Tổng số HS có KQĐG Tổng số HS có KQĐG    
   
I. Kết quả học tập                  
1. Tiếng Việt 720 720 162 137 131 135 155    
Hoàn thành tốt   298 58 59 53 55 73    
Hoàn thành   415 97 78 78 80 82    
Chưa hoàn thành   7 7            
2. Toán 720 720 162 137 131 135 155    
Hoàn thành tốt   330 67 69 54 64 76    
Hoàn thành   386 91 68 77 71 79    
Chưa hoàn thành   4 4            
3. Đạo đức 720 720 162 137 131 135 155    
Hoàn thành tốt   419 77 74 67 80 121    
Hoàn thành   301 85 63 64 55 34    
Chưa hoàn thành                  
4. Tự nhiên và Xã hội 430 430 162 137 131        
Hoàn thành tốt   201 70 71 60        
Hoàn thành   229 92 66 71        
Chưa hoàn thành                  
5. Khoa học 290 290       135 155    
Hoàn thành tốt   224       101 123    
Hoàn thành   66       34 32    
Chưa hoàn thành                  
6. LS&ĐL 290 290       135 155    
Hoàn thành tốt   222       95 127    
Hoàn thành   68       40 28    
Chưa hoàn thành                  
7. Nghệ thuật (Âm nhạc) 720 720 162 137 131 135 155    
Hoàn thành tốt   336 71 66 52 70 77    
Hoàn thành   384 91 71 79 65 78    
Chưa hoàn thành                  
8. Nghệ thuật (Mĩ thuật) 720 720 162 137 131 135 155    
Hoàn thành tốt   373 74 69 68 71 91    
Hoàn thành   347 88 68 63 64 64    
Chưa hoàn thành                  
9. Hoạt động trải nghiệm 720 720 162 137 131 135 155    
Hoàn thành tốt   394 62 70 68 79 115    
Hoàn thành   326 100 67 63 56 40    
Chưa hoàn thành                  
10. Giáo dục thể chất 720 720 162 137 131 135 155    
Hoàn thành tốt   378 74 71 69 72 92    
Hoàn thành   342 88 66 62 63 63    
Chưa hoàn thành                  
11. TH-CN (Công nghệ) 421 421     131 135 155    
Hoàn thành tốt   261     71 70 120    
Hoàn thành   160     60 65 35    
Chưa hoàn thành                  
12. TH-CN (Tin học) 720 720 162 137 131 135 155    
Hoàn thành tốt   324 30 55 89 70 80    
Hoàn thành   396 132 82 42 65 75    
Chưa hoàn thành                  
13. Ngoại ngữ 720 720 162 137 131 135 155    
Hoàn thành tốt   239 34 41 41 58 65    
Hoàn thành   481 128 96 90 77 90    
Chưa hoàn thành                  
14. Tiếng dân tộc 720                
Hoàn thành tốt                  
Hoàn thành                  
Chưa hoàn thành                  
II. Năng lực cốt lõi                  
Năng lực chung                  
Tự chủ và tự học 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   430 71 69 94 79 117    
Đạt   284 85 68 37 56 38    
Cần cố gắng   6 6            
Giao tiếp và hợp tác 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   426 66 69 95 79 117    
Đạt   292 94 68 36 56 38    
Cần cố gắng   2 2            
Giải quyết vấn đề và sáng tạo 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   419 59 69 95 79 117    
Đạt   297 99 68 36 56 38    
Cần cố gắng   4 4            
Năng lực đặc thù                  
Ngôn ngữ 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   423 65 69 94 78 117    
Đạt   295 95 68 37 57 38    
Cần cố gắng   2 2            
Tính toán 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   421 71 69 94 76 111    
Đạt   296 88 68 37 59 44    
Cần cố gắng   3 3            
Tin học 421 421     131 135 155    
Tốt   290     94 79 117    
Đạt   131     37 56 38    
Cần cố gắng                  
Công nghệ 421 421     131 135 155    
Tốt   290     94 79 117    
Đạt   131     37 56 38    
Cần cố gắng                  
Khoa học 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   422 64 69 93 79 117    
Đạt   298 98 68 38 56 38    
Cần cố gắng                  
Thẩm mĩ 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   426 67 69 94 79 117    
Đạt   294 95 68 37 56 38    
Cần cố gắng                  
Thể chất 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   430 71 69 94 79 117    
Đạt   290 91 68 37 56 38    
Cần cố gắng                  
III. Phẩm chất chủ yếu                  
Yêu nước 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   450 76 79 95 81 119    
Đạt   270 86 58 36 54 36    
Cần cố gắng                  
Nhân ái 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   448 74 79 95 81 119    
Đạt   272 88 58 36 54 36    
Cần cố gắng                  
Chăm chỉ 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   446 73 79 94 81 119    
Đạt   274 89 58 37 54 36    
Cần cố gắng                  
Trung thực 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   446 72 79 95 81 119    
Đạt   274 90 58 36 54 36    
Cần cố gắng                  
Trách nhiệm 720 720 162 137 131 135 155    
Tốt   442 68 79 95 81 119    
Đạt   278 94 58 36 54 36    
Cần cố gắng                  
IV. Đánh giá KQGD 720 720 162 137 131 135 155    
 - Hoàn thành xuất   142 34 40 21 21 26    
 - Hoàn thành tốt   103 13 13 17 27 33    
 - Hoàn thành   468 108 84 93 87 96    
 - Chưa hoàn thành   7 7            
V. Khen thưởng   245 47 53 38 48 59    
- Giấy khen cấp trường   245 47 53 38 48 59    
- Giấy khen cấp trên                  
IX. Chương trình lớp học 720 720 162 137 131 135 155    
 Hoàn thành 713 713 155 137 131 135 155    
 Chưa hoàn thành 7 7 7            
     
     
                     
STT Kỳ thi, cuộc
thi, hội thi
Kết quả Ghi chú
  1.  
IOE cấp Quốc gia 2 công nhận  
  1.  
Vioedu Cấp tỉnh 3 giải đồng, 2 giải KK  
  1.  
Trạng Nguyên Tiếng Việt cấp Tỉnh 3 giải nhất, 2 giải nhì, 4 giải ba, 5 giải KK  
  1.  
Trạng Nguyên Tiếng Việt cấp Huyện 3 giải nhất, 4 giải nhì, 12 giải ba, 14 giải KK  
  1.  
Thi Thời Trang Tái chế Cấp Huyện 1 giải KK  
  1.  
IOE cấp trường 3 giải nhất, 3 giải nhì, 3 giải ba, 6 giải KK  
Video
Thăm dò ý kiến

Đánh giá yếu tố nào quan trọng nhất trong quá trình học tập ?

Văn bản PGD

702/SGDĐT-GDTrHTX

Ngày ban hành: 02/04/2024. Trích yếu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương thông báo công khai danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học, cơ sở giáo dục kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương đã được cấp phép theo thẩm quyền.

Ngày ban hành: 02/04/2024

KH số 37/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 21/06/2024. Trích yếu: Tuyển sinh MN

Ngày ban hành: 21/06/2024

QĐ số 66/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: Công nhận BDTX THCS

Ngày ban hành: 12/06/2024

QĐ số 65/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: công nhận BDTX MN

Ngày ban hành: 12/06/2024

CV số 112/PGDĐT-GDTH

Ngày ban hành: 03/06/2024. Trích yếu: Tổ chức giữ trẻ ...

Ngày ban hành: 03/06/2024

CV số 104/PGDĐT-MN

Ngày ban hành: 29/05/2024. Trích yếu: giữ trẻ trong hè

Ngày ban hành: 29/05/2024

KH số 34/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Ngày thứ 7 văn minh

Ngày ban hành: 27/05/2024

KH số 33/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: tuyển sinh lớp 1

Ngày ban hành: 27/05/2024

CV số 100/PGDĐT-TĐKT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Hướng dẫn xét TĐKT

Ngày ban hành: 27/05/2024

CV số 99/PGDĐT-TH

Ngày ban hành: 23/05/2024. Trích yếu: Triển khai chương trình GD kỹ năng sống

Ngày ban hành: 23/05/2024

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập33
  • Hôm nay452
  • Tháng hiện tại15,661
  • Tổng lượt truy cập2,297,511
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây