| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Tốt | Khá | Trung bình | Kém | |||
| Tổng số GV, CBQL, NV | 45 | 39 | 1 | 4 | 3 | 24 | 12 | 18 | 17 | ||||||
| I | Giáo viên | 25 | 25 | 17 | 8 | 14 | 10 | ||||||||
| Trong đó GV chuyên biệt: | 10 | 9 | 1 | 7 | 3 | 3 | 7 | ||||||||
| 1 | Tiếng dân tộc | 0 | |||||||||||||
| 2 | Ngoại ngữ | 4 | 3 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 3 | ||||||
| 3 | Tin học | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
| 4 | Âm nhạc | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 5 | Mỹ thuật | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 6 | Thể dục | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
| II | Cán bộ quản lý | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 0 | 0 | ||||||||||||
| III | Nhân viên | 9 | 4 | 1 | 4 | ||||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | 1 | 1 | ||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 3 | Thủ quỹ | 0 | |||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 5 | Nhân viên thư viện | 1 | 1 | ||||||||||||
| 6 | Nhân viên thiết bị, thí nghiệm | 0 | |||||||||||||
| 7 | Nhân viên công nghệ thông tin | 0 | |||||||||||||
| 8 | Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 0 | |||||||||||||
| 9 | Khác | 5 | 1 | 4 | 1 | ||||||||||
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Số phòng học/số lớp | 23/23 | Số m2/học sinh |
| II | Loại phòng học | - | |
| 1 | Phòng học kiên cố | 23 | - |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | - | |
| 3 | Phòng học tạm | - | |
| 4 | Phòng học nhờ, mượn | - | |
| III | Số điểm trường lẻ | - | |
| IV | Tổng diện tích đất (m2) | 20.243 m2 | 28.3 m2/hs |
| V | Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | 14.070 m2 | 19.7 m2/hs |
| VI | Tổng diện tích các phòng | 3992,5 m2 | |
| 1 | Diện tích phòng học (m2) | 69 m2 | |
| 2 | Diện tích thư viện (m2) | 107 m2 | |
| 3 | Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) | 863 m2 | |
| 4 | Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) | 105 m2 | |
| 5 | Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) | 105 m2 | |
| 6 | Diện tích phòng học tin học (m2) | 105 m2 | |
| 7 | Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) | 67.7 m2 | |
| 8 | Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) | ||
| 9 | Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) | 70.5 m2 | |
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | Số bộ/lớp | |
| 1 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định | ||
| 1.1 | Khối lớp 1 | 150 | 30/lớp |
| 1.2 | Khối lớp 2 | 110 | 22/ lớp |
| 1.3 | Khối lớp 3 | 95 | 23,7/lớp |
| 1.4 | Khối lớp 4 | 160 | 32/lớp |
| 1.5 | Khối lớp 5 | 59 | 14,7/lớp |
| 2 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định | ||
| 2.1 | Khối lớp 1 | ||
| 2.2 | Khối lớp 2 | ||
| 2.3 | Khối lớp 3 | ||
| 2.4 | Khối lớp 4 | ||
| 2.5 | Khối lớp 5 | ||
| VIII | Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) | Số học sinh/bộ | |
| IX | Tổng số thiết bị dùng chung khác | Số thiết bị/lớp | |
| 1 | Ti vi | 23 | |
| 2 | Cát xét | ||
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | ||
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 1 | |
| 5 | Thiết bị khác... | ||
| 6 | Máy tính phòng Tin học | 48 | 1 học sinh/ bộ |
| 7 | Máy tính phòng ngoại ngữ | 48 | |
| 8 | Máy chiếu | 1 | |
| 9 | Bản tương tác | 2 | |
| 10 | Máy tính xách tay | 10 |
| Nội dung | Số lượng (m2) | |
| X | Nhà bếp | 30(m2) |
| XI | Nhà ăn |
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ | |
| XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú | 8 phòng 552(m2) |
260 | 2,12 (m2) |
| XIII | Khu nội trú |
| XIV | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/học sinh | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | x | x | x | ||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
| Có | Không | ||
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x | |
| XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | x | |
| XVII | Kết nối internet | x | |
| XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | x | |
| XIX | Tường rào xây | x |
| Số liệu Cuối năm học | Tổng số | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | ||
| Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | ||||
| Số lớp đầu năm | 23 | 5 | 5 | 4 | 5 | 4 | ||
| Số lớp Cuối năm học | 23 | 5 | 5 | 4 | 5 | 4 | ||
| Số học sinh đầu năm | 706 | 134 | 145 | 137 | 152 | 138 | ||
| Nữ | 344 | 72 | 69 | 56 | 84 | 63 | ||
| Số học sinh cuối năm học | 707 | 136 | 140 | 139 | 154 | 138 | ||
| Nữ | 349 | 72 | 66 | 61 | 85 | 65 | ||
| Chuyển đến | 14 | 5 | 1 | 2 | 4 | 2 | ||
| Nữ | 6 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | ||
| Chuyển đi | 13 | 3 | 6 | 0 | 2 | 2 | ||
| Nữ | 6 | 2 | 3 | 0 | 1 | 0 | ||
| Bỏ học | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| HS Khuyết Tật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Nữ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Học sinh dân tộc | 14 | 4 | 3 | 2 | 3 | 2 | ||
| Nữ | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 | ||
| Số lớp học Anh văn | 23 | 5 | 5 | 4 | 5 | 4 | ||
| HS học Anh văn | 707 | 136 | 140 | 139 | 154 | 138 | ||
| Số lớp học Tin học | 23 | 5 | 5 | 4 | 5 | 4 | ||
| HS học Tin học | 707 | 136 | 140 | 139 | 154 | 138 | ||
| Số lớp 2 buổi/ngày | 23 | 5 | 5 | 4 | 5 | 4 | ||
| HS học 2 buổi/ngày | 707 | 136 | 140 | 139 | 154 | 138 | ||
| Số lớp bán trú | 8 | 2 | 2 | 1 | 2 | 1 | ||
| HS học bán trú | 238 | 59 | 50 | 33 | 65 | 31 | ||
| Nữ | 116 | 32 | 23 | 18 | 32 | 11 | ||
| HS khen thưởng | 265 | 54 | 50 | 45 | 58 | 58 | ||
| Nữ | 0 |
|
|
Sĩ số | Tổng số HS có KQĐG | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | ||
| Tổng số HS có KQĐG | Tổng số HS có KQĐG | Tổng số HS có KQĐG | Tổng số HS có KQĐG | Tổng số HS có KQĐG | |||||
| I. Kết quả học tập | |||||||||
| 1. Tiếng Việt | 708 | 708 | 137 | 140 | 139 | 154 | 138 | ||
| Hoàn thành tốt | 43 | 51 | 56 | 60 | 60 | ||||
| Hoàn thành | 88 | 84 | 82 | 94 | 78 | ||||
| Chưa hoàn thành | 6 | 5 | 1 | 0 | 0 | ||||
| 2. Toán | 708 | 708 | 137 | 140 | 139 | 154 | 138 | ||
| Hoàn thành tốt | 60 | 78 | 83 | 76 | 75 | ||||
| Hoàn thành | 73 | 62 | 54 | 78 | 63 | ||||
| Chưa hoàn thành | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||||
| 3. TH-CN (Công nghệ) | 293 | 293 | 139 | 154 | |||||
| Hoàn thành tốt | 81 | 93 | |||||||
| Hoàn thành | 58 | 61 | |||||||
| Chưa hoàn thành | 0 | 0 | |||||||
| 4. TH-CN (Tin học) | 431 | 431 | 139 | 154 | 138 | ||||
| Hoàn thành tốt | 81 | 90 | 112 | ||||||
| Hoàn thành | 58 | 64 | 26 | ||||||
| Chưa hoàn thành | 0 | 0 | 0 | ||||||
| 4. Ngoại ngữ | 571 | 571 | 140 | 139 | 154 | 138 | |||
| Hoàn thành tốt | 32 | 40 | 36 | 61 | |||||
| Hoàn thành | 99 | 95 | 109 | 70 | |||||
| Chưa hoàn thành | 9 | 4 | 9 | 7 | |||||
| II. Năng lực cốt lõi | |||||||||
| Năng lực chung | |||||||||
| Tự chủ và tự học | 570 | 570 | 137 | 140 | 139 | 154 | |||
| Tốt | 64 | 68 | 76 | 87 | |||||
| Đạt | 71 | 71 | 63 | 67 | |||||
| Cần cố gắng | 2 | 1 | 0 | 0 | |||||
| Giao tiếp và hợp tác | 570 | 570 | 137 | 140 | 139 | 154 | |||
| Tốt | 65 | 65 | 81 | 91 | |||||
| Đạt | 72 | 75 | 58 | 63 | |||||
| Cần cố gắng | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| Giải quyết vấn đề và sáng tạo | 570 | 570 | 137 | 140 | 139 | 154 | |||
| Tốt | 62 | 68 | 79 | 86 | |||||
| Đạt | 75 | 72 | 60 | 68 | |||||
| Cần cố gắng | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| Tự phục vụ, tự quản | 138 | 138 | 138 | ||||||
| Tốt | 87 | ||||||||
| Đạt | 51 | ||||||||
| Cần cố gắng | 0 | ||||||||
| Hợp tác | 138 | 138 | 138 | ||||||
| Tốt | 87 | ||||||||
| Đạt | 51 | ||||||||
| Cần cố gắng | 0 | ||||||||
| Tự học, tự giải quyết | 138 | 138 | 138 | ||||||
| Tốt | 87 | ||||||||
| Đạt | 51 | ||||||||
| Cần cố gắng | 0 | ||||||||
| Năng lực đặc thù | |||||||||
| Ngôn ngữ | 570 | 570 | 137 | 140 | 139 | 154 | |||
| Tốt | 65 | 65 | 81 | 91 | |||||
| Đạt | 72 | 75 | 58 | 63 | |||||
| Cần cố gắng | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| Tính toán | 570 | 570 | 137 | 140 | 139 | 154 | |||
| Tốt | 62 | 69 | 81 | 88 | |||||
| Đạt | 73 | 71 | 58 | 66 | |||||
| Cần cố gắng | 2 | 0 | 0 | 0 | |||||
| Tin học | 293 | 293 | 139 | 154 | |||||
| Tốt | 81 | 93 | |||||||
| Đạt | 58 | 61 | |||||||
| Cần cố gắng | 0 | 0 | |||||||
| Công nghệ | 293 | 293 | 139 | 154 | |||||
| Tốt | 81 | 93 | |||||||
| Đạt | 58 | 61 | |||||||
| Cần cố gắng | 0 | 0 | |||||||
| Khoa học | 570 | 570 | 137 | 140 | 139 | 154 | |||
| Tốt | 64 | 70 | 81 | 91 | |||||
| Đạt | 73 | 70 | 58 | 63 | |||||
| Cần cố gắng | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| Thẩm mĩ | 570 | 570 | 137 | 140 | 139 | 154 | |||
| Tốt | 65 | 68 | 81 | 100 | |||||
| Đạt | 72 | 72 | 58 | 54 | |||||
| Cần cố gắng | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| Thể chất | 570 | 570 | 137 | 140 | 139 | 154 | |||
| Tốt | 68 | 69 | 81 | 91 | |||||
| Đạt | 69 | 71 | 58 | 63 | |||||
| Cần cố gắng | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| III. Phẩm chất chủ yếu | |||||||||
| Đoàn kết yêu thương | 138 | 138 | 138 | ||||||
| Tốt | 87 | ||||||||
| Đạt | 51 | ||||||||
| Cần cố gắng | 0 | ||||||||
| Chăm học, chăm làm | 138 | 138 | 138 | ||||||
| Tốt | 87 | ||||||||
| Đạt | 51 | ||||||||
| Cần cố gắng | 0 | ||||||||
| Trung thực, kỉ luật | 138 | 138 | 138 | ||||||
| Tốt | 87 | ||||||||
| Đạt | 51 | ||||||||
| Cần cố gắng | 0 | ||||||||
| Tự tin, trách nhiệm | 138 | 138 | 138 | ||||||
| Tốt | 87 | ||||||||
| Đạt | 51 | ||||||||
| Cần cố gắng | 0 | ||||||||
Lễ Hội Khai Trường 2015 - 2016
Lễ chào đón năm học mới của trường TH Minh Hòa
Hội Nghị Cán Bộ - Viên Chức...
Hội Nghị Cán Bộ - Viên Chức trường TH Minh Hòa năm 2015 -...
SÔI ĐỘNG VỚI HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG HUYỆN DẦU TIẾNG NĂM HỌC 2024-2025
Thí sinh đủ điều kiện tham gia vòng 2 Kỳ tuyền dụng viên chức.
Ngành Giáo dục Dầu Tiếng với Lễ ra quân "Ngày thứ 7 văn minh"
Thông báo tuyển dụng Viên chức Ngành Giáo dục và Đào tạo Dầu Tiếng năm học 2024 - 2025
Thông báo tổ chức thi sát hạch Viên chức Ngành Giáo dục và Đào tạo Dầu Tiếng vòng 2 năm học 2023-2024
Ngày ban hành: 02/04/2024. Trích yếu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương thông báo công khai danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học, cơ sở giáo dục kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương đã được cấp phép theo thẩm quyền.
Ngày ban hành: 02/04/2024
Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: Công nhận BDTX THCS
Ngày ban hành: 12/06/2024
Ngày ban hành: 03/06/2024. Trích yếu: Tổ chức giữ trẻ ...
Ngày ban hành: 03/06/2024
Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Ngày thứ 7 văn minh
Ngày ban hành: 27/05/2024
Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Hướng dẫn xét TĐKT
Ngày ban hành: 27/05/2024
Ngày ban hành: 23/05/2024. Trích yếu: Triển khai chương trình GD kỹ năng sống
Ngày ban hành: 23/05/2024