Thông tin ba công khai NH 2024-2025

Thông tư 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 07 tháng 05 năm 2009 về việc Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân
1. ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN       
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Trung bình Kém
Tổng số GV, CBQL, NV 45     39 1   4 3 24 12 18 17    
I Giáo viên 25     25         17 8 14 10    
Trong đó GV chuyên biệt: 10           7 3 3 7    
1 Tiếng dân tộc 0                          
2 Ngoại ngữ 4     3 1     1 2 1 1 3    
3 Tin học 2     2         2     2    
4 Âm nhạc 1     1           1 1      
5 Mỹ thuật 1     1           1 1      
6 Thể dục 2     2         2     2    
II Cán bộ quản lý 1     1           1 1      
1 Hiệu trưởng 1     1           1 1      
2 Phó hiệu trưởng 0     0                    
III Nhân viên 9     4 1   4              
1 Nhân viên văn thư 1     1                    
2 Nhân viên kế toán 1     1       1            
3 Thủ quỹ 0                          
4 Nhân viên y tế 1       1     1            
5 Nhân viên thư viện 1     1                    
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 0                          
7 Nhân viên công nghệ thông tin 0                          
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 0                          
9 Khác 5     1     4      1        

2. CƠ SỞ VẬT CHẤT
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 23/23  Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 23  -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ, mượn   -
III Số điểm trường lẻ   -
IV Tổng diện tích đất (m2) 20.243 m2  28.3 m2/hs 
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 14.070 m2   19.7 m2/hs 
VI Tổng diện tích các phòng  3992,5 m2    
1 Diện tích phòng học (m2) 69 m2    
2 Diện tích thư viện (m2) 107 m2   
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) 863 m2    
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 105 m2    
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 105 m2     
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 105 m2     
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 67.7 m2      
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)    
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 70.5 m2       
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)   Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quđnh    
1.1 Khối lớp 1 150  30/lớp 
1.2 Khối lớp 2  110 22/ lớp 
1.3 Khối lớp 3  95 23,7/lớp 
1.4 Khối lớp 4  160  32/lớp
1.5 Khối lớp 5  59  14,7/lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)   Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 23   
2 Cát xét    
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1   
5 Thiết bị khác...    
6 Máy tính phòng Tin học 48  1 học sinh/ bộ 
7 Máy tính phòng ngoại ngữ 48  
8 Máy chiếu 1  
9 Bản tương tác 2  
10 Máy tính xách tay 10  
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 30(m2)
XI Nhà ăn  
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 8 phòng
552(m2)
260   2,12 (m2)
XIII Khu nội trú      
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/hc sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x    x    x 
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  

3. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2023-2024
Số liệu Cuối năm học Tổng số Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5    
Tổng số Tổng số Tổng số Tổng số Tổng số    
   
Số lớp đầu năm 23 5 5 4 5 4    
Số lớp Cuối năm học 23 5 5 4 5 4    
Số học sinh đầu năm 706 134 145 137 152 138    
Nữ 344 72 69 56 84 63    
Số học sinh cuối năm học 707 136 140 139 154 138    
Nữ 349 72 66 61 85 65    
Chuyển đến 14 5 1 2 4 2    
Nữ 6 2 0 0 2 2    
Chuyển đi 13 3 6 0 2 2    
Nữ 6 2 3 0 1 0    
Bỏ học 0 0 0 0 0 0    
HS Khuyết Tật 0 0 0 0 0 0    
Nữ 0 0 0 0 0 0    
Học sinh dân tộc 14 4 3 2 3 2    
Nữ 6 4 2 0 0 0    
Số lớp học Anh văn 23 5 5 4 5 4    
HS học Anh văn 707 136 140 139 154 138    
Số lớp học Tin học 23 5 5 4 5 4    
HS học Tin học 707 136 140 139 154 138    
Số lớp 2 buổi/ngày 23 5 5 4 5 4    
HS học 2 buổi/ngày 707 136 140 139 154 138    
Số lớp bán trú 8 2 2 1 2 1    
HS học bán trú 238 59 50 33 65 31    
Nữ 116 32 23 18 32 11    
HS khen thưởng 265 54 50 45 58 58    
Nữ 0              

4. THỐNG KẾ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC 2023-2024 - HỌC KỲ I
 
 
 
Sĩ số Tổng số HS có KQĐG Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5    
Tổng số HS có KQĐG Tổng số HS có KQĐG Tổng số HS có KQĐG Tổng số HS có KQĐG Tổng số HS có KQĐG    
   
I. Kết quả học tập      
1. Tiếng Việt 708 708 137 140 139 154 138    
Hoàn thành tốt     43 51 56 60 60    
Hoàn thành     88 84 82 94 78    
Chưa hoàn thành     6 5 1 0 0    
2. Toán 708 708 137 140 139 154 138    
Hoàn thành tốt     60 78 83 76 75    
Hoàn thành     73 62 54 78 63    
Chưa hoàn thành     4 0 2 0 0    
3. TH-CN (Công nghệ) 293 293     139 154      
Hoàn thành tốt         81 93      
Hoàn thành         58 61      
Chưa hoàn thành         0 0      
4. TH-CN (Tin học) 431 431     139 154 138    
Hoàn thành tốt         81 90 112    
Hoàn thành         58 64 26    
Chưa hoàn thành         0 0 0    
4. Ngoại ngữ 571 571   140 139 154 138    
Hoàn thành tốt       32 40 36 61    
Hoàn thành       99 95 109 70    
Chưa hoàn thành       9 4 9 7    
II. Năng lực cốt lõi      
Năng lực chung                  
Tự chủ và tự học 570 570 137 140 139 154      
Tốt     64 68 76 87      
Đạt     71 71 63 67      
Cần cố gắng     2 1 0 0      
Giao tiếp và hợp tác 570 570 137 140 139 154      
Tốt     65 65 81 91      
Đạt     72 75 58 63      
Cần cố gắng     0 0 0 0      
Giải quyết vấn đề và sáng tạo 570 570 137 140 139 154      
Tốt     62 68 79 86      
Đạt     75 72 60 68      
Cần cố gắng     0 0 0 0      
Tự phục vụ, tự quản 138 138         138    
Tốt             87    
Đạt             51    
Cần cố gắng             0    
Hợp tác 138 138         138    
Tốt             87    
Đạt             51    
Cần cố gắng             0    
Tự học, tự giải quyết 138 138         138    
Tốt             87    
Đạt             51    
Cần cố gắng             0    
Năng lực đặc thù                  
Ngôn ngữ 570 570 137 140 139 154      
Tốt     65 65 81 91      
Đạt     72 75 58 63      
Cần cố gắng     0 0 0 0      
Tính toán 570 570 137 140 139 154      
Tốt     62 69 81 88      
Đạt     73 71 58 66      
Cần cố gắng     2 0 0 0      
Tin học 293 293     139 154      
Tốt         81 93      
Đạt         58 61      
Cần cố gắng         0 0      
Công nghệ 293 293     139 154      
Tốt         81 93      
Đạt         58 61      
Cần cố gắng         0 0      
Khoa học 570 570 137 140 139 154      
Tốt     64 70 81 91      
Đạt     73 70 58 63      
Cần cố gắng     0 0 0 0      
Thẩm mĩ 570 570 137 140 139 154      
Tốt     65 68 81 100      
Đạt     72 72 58 54      
Cần cố gắng     0 0 0 0      
Thể chất 570 570 137 140 139 154      
Tốt     68 69 81 91      
Đạt     69 71 58 63      
Cần cố gắng     0 0 0 0      
III. Phẩm chất chủ yếu      
Đoàn kết yêu thương 138 138         138    
Tốt             87    
Đạt             51    
Cần cố gắng             0    
Chăm học, chăm làm 138 138         138    
Tốt             87    
Đạt             51    
Cần cố gắng             0    
Trung thực, kỉ luật 138 138         138    
Tốt             87    
Đạt             51    
Cần cố gắng             0    
Tự tin, trách nhiệm 138 138         138    
Tốt             87    
Đạt             51    
Cần cố gắng             0    

 
Video
Thăm dò ý kiến

Đánh giá yếu tố nào quan trọng nhất trong quá trình học tập ?

Văn bản PGD

702/SGDĐT-GDTrHTX

Ngày ban hành: 02/04/2024. Trích yếu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương thông báo công khai danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học, cơ sở giáo dục kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương đã được cấp phép theo thẩm quyền.

Ngày ban hành: 02/04/2024

KH số 37/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 21/06/2024. Trích yếu: Tuyển sinh MN

Ngày ban hành: 21/06/2024

QĐ số 66/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: Công nhận BDTX THCS

Ngày ban hành: 12/06/2024

QĐ số 65/QĐ-PGDĐT

Ngày ban hành: 12/06/2024. Trích yếu: công nhận BDTX MN

Ngày ban hành: 12/06/2024

CV số 112/PGDĐT-GDTH

Ngày ban hành: 03/06/2024. Trích yếu: Tổ chức giữ trẻ ...

Ngày ban hành: 03/06/2024

CV số 104/PGDĐT-MN

Ngày ban hành: 29/05/2024. Trích yếu: giữ trẻ trong hè

Ngày ban hành: 29/05/2024

KH số 34/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Ngày thứ 7 văn minh

Ngày ban hành: 27/05/2024

KH số 33/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: tuyển sinh lớp 1

Ngày ban hành: 27/05/2024

CV số 100/PGDĐT-TĐKT

Ngày ban hành: 27/05/2024. Trích yếu: Hướng dẫn xét TĐKT

Ngày ban hành: 27/05/2024

CV số 99/PGDĐT-TH

Ngày ban hành: 23/05/2024. Trích yếu: Triển khai chương trình GD kỹ năng sống

Ngày ban hành: 23/05/2024

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập18
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm17
  • Hôm nay630
  • Tháng hiện tại15,839
  • Tổng lượt truy cập2,297,689
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây